Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH
Em ôn lại những gì đã học trang 119 - Các số trong phạm vi 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:32' 21-11-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:32' 21-11-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
Ngộ Không thật
Ngộ Không giả
Em đã được học đơn
vị đo độ dài nào?
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. “ dài hơn”
“ ngắn hơn”
B. xăng - ti -mét
Cách đo này đúng
hay sai?
0
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. Đúng
B. Sai
1
2
3
Đoạn thẳng bên
dài bao nhiêu
xăng-ti-met?
0
1
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. 1 cm
B. 2cm
2
3
4
Đoạn thẳng bên
dài bao nhiêu
xăng-ti-met?
0
1
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. 3 cm
B. 4 cm
2
3
4
Em ôn lại những gì đã học
Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2022
Toán
Em ôn lại những gì đã học
11
21
31
41
51
61
71
81
2
22
32
42
52
62
72
92
3 4
13 14
24
33
43 44
53 54
63
74
83 84
93 94
5
15
25
35
65
75
85
95
6 7
16 17
26 27
36
47
57
66
76 77
86 87
96 97
8 9
18
29
38 39
48 49
58 59
68 69
79
88
98 99
20
30
40
50
60
70
80
90
<
>
=
<
2 chục và ....
8 đơn vị
a) Số 28 gồm .....
4
1
b) Số 41 gồm ....chục
và .....đơn
vị
5 chục và .....
5 đơn vị
c) Số 55 gồm ......
7 chục và .....
0 đơn vị
d) Số 70 gồm ......
9
9
e) Số 99 gồm ......chục
và .....đơn
vị
ĐỘNG
Ngộ Không thật
Ngộ Không giả
Em đã được học đơn
vị đo độ dài nào?
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. “ dài hơn”
“ ngắn hơn”
B. xăng - ti -mét
Cách đo này đúng
hay sai?
0
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. Đúng
B. Sai
1
2
3
Đoạn thẳng bên
dài bao nhiêu
xăng-ti-met?
0
1
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. 1 cm
B. 2cm
2
3
4
Đoạn thẳng bên
dài bao nhiêu
xăng-ti-met?
0
1
CHỌN SAI RỒI BỌN TA ĐI ĐÁNH TIẾP ĐÂY
A. 3 cm
B. 4 cm
2
3
4
Em ôn lại những gì đã học
Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2022
Toán
Em ôn lại những gì đã học
11
21
31
41
51
61
71
81
2
22
32
42
52
62
72
92
3 4
13 14
24
33
43 44
53 54
63
74
83 84
93 94
5
15
25
35
65
75
85
95
6 7
16 17
26 27
36
47
57
66
76 77
86 87
96 97
8 9
18
29
38 39
48 49
58 59
68 69
79
88
98 99
20
30
40
50
60
70
80
90
<
>
=
<
2 chục và ....
8 đơn vị
a) Số 28 gồm .....
4
1
b) Số 41 gồm ....chục
và .....đơn
vị
5 chục và .....
5 đơn vị
c) Số 55 gồm ......
7 chục và .....
0 đơn vị
d) Số 70 gồm ......
9
9
e) Số 99 gồm ......chục
và .....đơn
vị
 





